利己主义

lì jǐ zhǔ yìlợi kỉ chủ nghĩa

Hán Việt: lợi kỉ chủ nghĩa · Pinyin: lì jǐ zhǔ yì

Tổng quan

CHỦ NGHĨA tư tưởng ích kỷ; chủ nghĩa vị kỷ

新华 · Tân Hoa Đại lục

只顾自己利益而不顾别人利益和集体利益的思想。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

一般指以自我利益為中心的行為與動機。利己主義在哲學領域中的討論,大抵可分為心理利己主義(psychological egoism)和倫理利己主義(ethical egoism)。心理利己主義主張,人類的種種行為本身,最終都是為了滿足自我利益; 倫理利己主義則主張,人類的道德生活應優先滿足個體的自我利益,以合乎人性與理性原則。

Cấu tạo: 利 (lợi) + 己 (kỉ) + 主 (chủ) + 義 (nghĩa)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 chủ nghĩa vị kỷ
  • VietPhrases chủ nghĩa vị kỷ
  • Tần suất từ tính ích kỷ, tính ngoan cố, tính cố chấp, chủ nghĩa vị kỷ, thuyết vị kỷ chủ nghĩa cá nhân tư lợi, quyền lợi bản thân tính ích kỷ, lỏng tự ái, (từ hiếm,nghĩa hiếm) tinh thần cầu tiến seeking/, sự tự tư tự lợi, tự tư tự lợi tính ích kỷ; chủ nghĩa vị kỷ
  • Biên soạn egoism

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 一般指以自我利益為中心的行為與動機。利己主義在哲學領域中的討論,大抵可分為心理利己主義(psychological egoism)和倫理利己主義(ethical egoism)。心理利己主義主張,人類的種種行為本身,最終都是為了滿足自我利益; 倫理利己主義則主張,人類的道德生活應優先滿足個體的自我利益,以合乎人性與理性原則。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 只顾自己利益而不顾别人利益和集体利益的思想。
  • Kaggle Zh-Vi egoism

Eng

  • JMdict egoism
  • JMdict egotism
  • JMdict selfishness
  • Cihui egoism
  • Tần suất từ n. egoism

Đức

  • Handedict Egoismus

ja

  • JMdict 利己主義(りこしゅぎ)

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

利他主义