地道战

dì dào zhànđịa đạo chiến

Hán Việt: địa đạo chiến · Pinyin: dì dào zhàn

Tổng quan

trận đánh trong đường hầm

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.依托地道坚持对敌斗争的一种战法。抗日战争时期,中国共产党领导的华北平原抗日根据地军民,在敌人残酷"扫荡"的情况下,挖掘地道同敌人进行斗争,神出鬼没地打击敌人。这种斗争形式,对坚持平原游击战争起了重大作用。

Cấu tạo: 地 (địa) + 道 (đạo) + 戰 (chiến)

Nghĩa

Việt

  • Cihui địa đạo chiến: trận đánh trong đường hầm
  • Tần suất từ trận đánh trong đường hầm
  • Biên soạn tunnel warfare

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.依托地道坚持对敌斗争的一种战法。抗日战争时期,中国共产党领导的华北平原抗日根据地军民,在敌人残酷"扫荡"的情况下,挖掘地道同敌人进行斗争,神出鬼没地打击敌人。这种斗争形式,对坚持平原游击战争起了重大作用。
  • Kaggle Zh-Vi tunnel warfare

Eng

  • Cihui 地道戰 ìdàozhàn n. tunnel warfare
  • Tần suất từ n. tunnel warfare

Từ liên quan

Gần nghĩa

地道戰 · 地道 · 地道地 · 地道的 · 地道车 · 地道的价钱 · 地道的走狗