海带

hǎi dàihải đái

Hán Việt: hải đái · Pinyin: hǎi dài

Tổng quan

ĐÁI, ĐỚI rong biển; tảo biển

新华 · Tân Hoa Đại lục

褐藻的一种,生长在海底的岩石上,形状像带子,含有大量的碘质,可用来提制碘、钾等。中医入药时叫昆布。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

褐藻類海帶科「海昆布」、「昆布」的別名。參見「昆布」條。

Cấu tạo: 海 (hải) + 帶 (đái)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tảo bẹ
  • Biên soạn kelp M:²gēn

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 褐藻類海帶科「海昆布」、「昆布」的別名。參見「昆布」條。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 褐藻的一种,生长在海底的岩石上,形状像带子,含有大量的碘质,可用来提制碘、钾等。中医入药时叫昆布。

Eng

  • Cihui kelp

Đức

  • Handedict Kombu, Konbu, essbarer Seetang (lat. Laminaria japonica) (S, Ess)

Từ liên quan

Gần nghĩa

带上 · 带下 · 带伤 · 带儿 · 带兵 · 带到 · 带刺 · 带动