閃閃發光
thiểm thiểm phát quang
Hán Việt: thiểm thiểm phát quang · Pinyin: shǎn shǎn fā guāng
Tổng quan
tia sáng; tia sáng loé; tia lấp lánh, tia phản chiếu, loé sang, lấp lánh, làm loé sáng, phản chiếu (ánh sáng)
發出閃亮的光芒。如:「演唱會裡,歌迷手上閃閃發光的螢光棒正不停地左右晃動著。」後也用於形容事業發達。如:「他如今已是閃閃發光的一顆明星,各地邀約演出不斷。」
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 lấp lánh, phát sáng
- Google Alex v6 phát sáng lấp lánh
- Tần suất từ tia sáng; tia sáng loé; tia lấp lánh, tia phản chiếu, loé sang, lấp lánh, làm loé sáng, phản chiếu (ánh sáng)
- Biên soạn 閃閃發光 hǎnshǎn fāguāng v.p. twinkling; scintillating
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 發出閃亮的光芒。如:「演唱會裡,歌迷手上閃閃發光的螢光棒正不停地左右晃動著。」後也用於形容事業發達。如:「他如今已是閃閃發光的一顆明星,各地邀約演出不斷。」
Eng
- Cihui 閃閃發光 hǎnshǎn fāguāng v.p. twinkling; scintillating
- Tần suất từ 閃閃發光 hǎnshǎn fāguāng v.p. twinkling; scintillating
Đức
- Handedict prangen