化學元素

huà xué yuán sùhóa học nguyên tố

Hán Việt: hóa học nguyên tố · Pinyin: huà xué yuán sù

Tổng quan

NGUYÊN TỐ nguyên tố hoá học

新华 · Tân Hoa Đại lục

元素➌。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

由同一原子序的原子所代表的物質種別之名稱。一般也將元素一詞當作構成物質的基本原料,即用一般化學方法不能再分解的物質。

Cấu tạo: 化 (hóa) + 學 (học) + 元 (nguyên) + 素 (tố)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nguyên tố hóa học
  • Tần suất từ nguyên tố hóa học; nguyên tố hoá học
  • Biên soạn 化學元素 uàxué yuánsù n. <chem.> element

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 由同一原子序的原子所代表的物質種別之名稱。一般也將元素一詞當作構成物質的基本原料,即用一般化學方法不能再分解的物質。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 元素➌。

Eng

  • JMdict chemical element
  • Cihui chemical element
  • Tần suất từ 化學元素 uàxué yuánsù n. <chem.> element

Đức

  • Handedict chemisches Element (S, Chem)

ja

  • JMdict 化学元素(かがくげんそ)

Từ liên quan

Gần nghĩa

元素符号 · 元素符號 · 化学作用 · 化學分析 · 化学制品 · 化學反應 · 化學變化 · 化學合成