化學變化

huà xué biàn huàhóa học biến hóa

Hán Việt: hóa học biến hóa · Pinyin: huà xué biàn huà

Tổng quan

BIẾN HOÁ sự thay đổi hoá học; sự biến hoá hoá học

新华 · Tân Hoa Đại lục

物质变化中生成其他物质的变化,如木材燃烧后剩下灰,铁在潮湿空气中生锈等。发生化学变化时,物质的组成和化学性质都改变。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

物質經化學作用而變化其原有特性產生新物質。相對於物理變化而言。如紙燃燒及鐵生鏽等。

Cấu tạo: 化 (hóa) + 學 (học) + 變 (biến) + 化 (hóa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui biến đổi hoá học
  • Cihui chuyển hóa hoá học
  • Tần suất từ sự biến hoá hoá học
  • Biên soạn 化學變化 uàxué biànhuà n. chemical change M:¹cì

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 物質經化學作用而變化其原有特性產生新物質。相對於物理變化而言。如紙燃燒及鐵生鏽等。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 物质变化中生成其他物质的变化,如木材燃烧后剩下灰,铁在潮湿空气中生锈等。发生化学变化时,物质的组成和化学性质都改变。

Eng

  • Cihui chemical change; chemical transformation
  • Tần suất từ 化學變化 uàxué biànhuà n. chemical change M:¹cì

Từ liên quan

Gần nghĩa

变化莫测 · 变化多端 · 变化无常 · 化学作用 · 化學元素 · 化學分析 · 化学制品 · 化學反應