單打
đan đả
Hán Việt: đan đả · Pinyin: dān dǎ
Tổng quan
đánh đơn
1.某些球类比赛的一种方式,由两人对打,如乒乓球﹑羽毛球﹑网球等都有单打。
某些球類比賽,由兩人互相對打的競賽方式。
Nghĩa
Việt
- Cihui LT:場
- Cihui 场
- Tần suất từ thiền đả/thiện đả/đan đả: đánh đơn; đánh đơn
- Biên soạn singles ◆v. deal with one thing at a time
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 某些球類比賽,由兩人互相對打的競賽方式。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.某些球类比赛的一种方式,由两人对打,如乒乓球﹑羽毛球﹑网球等都有单打。
Eng
- Cihui singles (in sports); 场
- Tần suất từ n. <sport> singles ◆v. deal with one thing at a time