素质教育

sù zhì jiào yùtố chất giáo dục

Hán Việt: tố chất giáo dục · Pinyin: sù zhì jiào yù

Tổng quan

giáo dục toàn diện (trái ngược với 應試教育

新华 · Tân Hoa Đại lục

以提高人的素质为根本宗旨的教育。在教育的各个环节中,全面实施德育、智育、体育、美育,着重培养学生的创新精神和实践能力。

Cấu tạo: 素 (tố) + 質 (chất) + 教 (giáo) + 育 (dục)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 应试教育, giáo dục định hướng thi cử)
  • Tần suất từ giáo dục toàn diện (trái ngược với 應試教育, 应试教育[yìng shì jiào yù], giáo dục định hướng thi cử)

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 以提高人的素质为根本宗旨的教育。在教育的各个环节中,全面实施德育、智育、体育、美育,着重培养学生的创新精神和实践能力。

Eng

  • Cihui all-round education (as opposed to exam-oriented education 應試教育; 应试教育)
  • Tần suất từ all-round education (as opposed to exam-oriented education 應試教育, 应试教育[ying4 shi4 jiao4 yu4])

Đức

  • Handedict auf die allgemeine Hebung des Kulturniveaus abzielende Erziehung

Từ liên quan

Gần nghĩa

教育上的 · 教育之功 · 教育学上 · 教育学的 · 教育性的 · 教育方針 · 教育方针 · 教育电视