通话
thông thoại
Hán Việt: thông thoại · Pinyin: tōng huà
Tổng quan
THOẠI, HOẠI; đánh điện thoại; gọi điện thoại. anh ấy vừa gọi điện thoại đường dài cho một người bạn.; trò chuyện; nói chuyện (dùng thứ tiếng hai bên cùng hiểu để nói chuyện). họ dùng tiếng Anh để nói chuyện
1.用彼此听得懂的话交谈。 2.通电话。
1.用彼此聽得懂的話交談。《文明小史》第三九回:「不多一刻,把他二人請進,見面之後,彼此寒暄一番,都是鈕翻譯通話。」 2.講電話。如:「講電話要長話短說,避免造成通話不便。」
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 nói chuyện
- Google Alex v6 Nói chuyện điện thoại
- VietPhrases nói chuyện; gọi điện thoại; đánh điện thoại
- Tần suất từ thông thoại: trò chuyện/nói chuyện/gọi điện thoại/đánh điện thoại; nói chuyện; gọi điện thoại; đánh điện thoại
- Biên soạn 通話 tōnghuà* v.o. 1. converse
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.用彼此聽得懂的話交談。《文明小史》第三九回:「不多一刻,把他二人請進,見面之後,彼此寒暄一番,都是鈕翻譯通話。」 2.講電話。如:「講電話要長話短說,避免造成通話不便。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.用彼此听得懂的话交谈。 2.通电话。
Eng
- JMdict telephone call
- JMdict speaking over the telephone
- JMdict (Internet) voice call
- JMdict videoconference call
- JMdict counter for telephone calls of a set duration
- Cihui to hold a conversation; to talk over the telephone; phone call
- Tần suất từ 通話 tōnghuà* v.o. 1. converse , Wǒ jīngcháng ¹hé ²tā ∼. I often communicated with her by telephone. 2. communicate by telephone/radio
Đức
- Handedict am Telefon sprechen
ja
- JMdict 通話(つうわ)