不平等条约

bù píng děng tiáo yuēbất bình đẳng điều ước

Hán Việt: bất bình đẳng điều ước · Pinyin: bù píng děng tiáo yuē

Tổng quan

ĐẲNG ĐIỀU YÊU hiệp ước không bình đẳng (hai bên - hoặc nhiều bên - ký hiệp ước bất bình đẳng về mặt quyền lợi và nghĩa vụ. Đặc chỉ loại hiệp ước mà các nước mạnh xâm lược cưỡng ép các nước khác phải ký kết, hòng phá hoại chủ quyền và làm tổn hại lợi ích của các nước này)

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.订约双方(或几方)在权利义务上不平等的条约。特指侵略国强迫别国订立的破坏别国主权﹑损害别国利益的条约。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

侵略國與被侵略國家,不依平等待遇所訂定的國際條約,內容常危及國家利益及破壞國家主權。

Cấu tạo: 不 (bất) + 平 (bình) + 等 (đẳng) + 條 (điều) + 約 (ước)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 điều ước bất bình đẳng
  • Google Alex v6 hiệp ước bất bình đẳng
  • VietPhrases hiệp ước không bình đẳng
  • Biên soạn unequal treaty

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 侵略國與被侵略國家,不依平等待遇所訂定的國際條約,內容常危及國家利益及破壞國家主權。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.订约双方(或几方)在权利义务上不平等的条约。特指侵略国强迫别国订立的破坏别国主权﹑损害别国利益的条约。
  • Kaggle Zh-Vi unequal treaty

Eng

  • Cihui (term coined c. 1920s) unequal treaty – a treaty between China and one or more aggressor nations (including Russia, Japan and various Western powers) which imposed humiliating conditions on China (in the 19th and early 20th centuries)
  • Tần suất từ n. unequal treaty

Từ liên quan

Gần nghĩa

不平常经历 · 不平则鸣 · 不平均的 · 不平坦地 · 不平常的 · 不平稳的 · 不平衡的 · 不平静的