兩面派

liǎng miàn pàilưỡng diện phái

Hán Việt: lưỡng diện phái · Pinyin: liǎng miàn pài

Tổng quan

Hán Việt: LƯỢNG, LƯỠNG DIỆN PHÁI; kẻ hai mặt; đòn xóc hai đầu; trò hai mặt.; hai mặt; hai lòng. giở trò hai mặt

新华 · Tân Hoa Đại lục

①指耍两面手法的人,也指对斗争的双方都敷衍的人。②指两面手法耍~。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

周旋於對立雙方之間,既討好一方,也不得罪他方的鄉愿。如:「他入世尚淺,還沒有學會耍兩面派。」「他是個標準的兩面派,如果想要他真正地支持我們,是枉費心機。」

Cấu tạo: 兩 (lưỡng) + 面 (diện) + 派 (phái)

Nghĩa

Việt

  • Cihui người hai mặt
  • Cihui ăn ở hai lòng
  • Tần suất từ trò hai mang, trò lá mặt lá trái, trò hai mặt, hai mang, lá mặt lá trái, hai mặt; đòn xóc hai đầu; trò hai mặt; hai mặt; hai lòng
  • Biên soạn 兩面派 iǎngmiànpài n. 1. double-dealer 2. double-faced behavior

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 周旋於對立雙方之間,既討好一方,也不得罪他方的鄉愿。如:「他入世尚淺,還沒有學會耍兩面派。」「他是個標準的兩面派,如果想要他真正地支持我們,是枉費心機。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển ①指耍两面手法的人,也指对斗争的双方都敷衍的人。②指两面手法耍~。
  • Kaggle Zh-Vi double-dealing

Eng

  • Cihui two-faced person; double-dealing
  • Tần suất từ 兩面派 iǎngmiànpài n. 1. double-dealer 2. double-faced behavior

Từ liên quan

Gần nghĩa

两面光 · 兩面人 · 兩面刃 · 两面性 · 两面的 · 两面角 · 兩面針 · 兩面光