拉斯维加斯

lā sī wéi jiā sīlạp tư duy gia tư

Hán Việt: lạp tư duy gia tư · Pinyin: lā sī wéi jiā sī

Tổng quan

TI, TƯ DUY GIA TI, TƯ Las Vegas (thành phố lớn nhất bang Nevada, Mỹ)

新华 · Tân Hoa Đại lục

城市名。位居美國內華達州東南部,為世界著名的賭城。又與同州的雷諾城,以離婚手續簡便的離婚城聞名於世。也稱為「賭城」。

Cấu tạo: 拉 (lạp) + 斯 (tư) + 維 (duy) + 加 (gia) + 斯 (tư)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Las Vegas, Nevada Las Vegas (thành phố lớn nhất bang Nevada, Mỹ)。美國內華達州東南部一城市,鄰近加利福尼亞州與亞利桑那州的分界線。是重要的旅遊城市,以其賭場而著名。
  • Tần suất từ Las Vegas; lạp tư duy gia tư: Lạp Tư Duy Gia Tư/Las Vegas

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 城市名。位居美國內華達州東南部,為世界著名的賭城。又與同州的雷諾城,以離婚手續簡便的離婚城聞名於世。也稱為「賭城」。

Eng

  • Cihui Las Vegas, Nevada
  • Tần suất từ Las Vegas, Nevada

Đức

  • Handedict Las Vegas (Stadt in Nevada, USA)

Từ liên quan

Gần nghĩa

拉斯帕尔马斯 · 拉斯穆森 · 加斯帕蒙日 · 加斯科因区 · 加斯科因河 · 加斯顿龙属 · 拉斯韦加斯 · 加斯东·勒鲁