橡皮树

xiàng pí shùtượng bì thụ

Hán Việt: tượng bì thụ · Pinyin: xiàng pí shù

Tổng quan

Balata (nhựa lấy ở cây dùng làm chất cáh điện); cây cao su Ấn Độ

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.常绿乔木,叶大,厚革质,椭圆形,托叶包叶芽,淡红色,花序托小,带黄色,果实长椭圆形。树干中含有白色乳汁,可制橡胶。原产印度,故称印度橡胶树。我国广东﹑广西﹑云南等地有栽培,长江流域及以北各地多盆栽,供观赏。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

大戟科及桑科「橡膠樹」類的別名。參見「橡膠樹」條。

Cấu tạo: 橡 (tượng) + 皮 (bì) + 樹 (thụ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cây cao su Ấn Độ
  • Tần suất từ Balata (nhựa lấy ở cây dùng làm chất cáh điện); cây cao su Ấn Độ
  • Biên soạn 橡皮樹 iàngpíshù* n. <bot.> India rubber tree M:²kē

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.常绿乔木,叶大,厚革质,椭圆形,托叶包叶芽,淡红色,花序托小,带黄色,果实长椭圆形。树干中含有白色乳汁,可制橡胶。原产印度,故称印度橡胶树。我国广东﹑广西﹑云南等地有栽培,长江流域及以北各地多盆栽,供观赏。
  • Kaggle Zh-Vi balata

Eng

  • Cihui 橡皮樹 iàngpíshù* n. <bot.> India rubber tree M:²kē
  • Tần suất từ 橡皮樹 iàngpíshù* n. <bot.> India rubber tree M:²kē

Từ liên quan

Gần nghĩa

橡皮圈 · 橡皮布 · 橡皮擦 · 橡皮樹 · 橡皮泥 · 橡皮球 · 橡皮筋 · 橡皮糖