浮囊

fú nángphù nang

Hán Việt: phù nang · Pinyin: fú náng

Tổng quan

Cái phao, để đeo vào người khi xuống nước

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.渡水用的气囊。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

一種渡水的用具。將皮囊充氣,佩在腰間; 或多個皮囊串聯,人坐於其上,可以浮泛於江河上。宋.司馬光〈潛虛〉:「城隄浮囊,不可不完也。」《三才圖會.器用.卷八.兵器類.浮囊》:「浮囊者,以渾脫羊皮吹氣,令滿繫其空,束於腋下,人浮以渡。」

Cấu tạo: 浮 (phù) + 囊 (nang)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 phao bơi
  • Tần suất từ Cái phao, để đeo vào người khi xuống nước
  • Biên soạn 1. inflated animal skin (for floating on water) 2. inflatable/rubber dinghy

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 一種渡水的用具。將皮囊充氣,佩在腰間; 或多個皮囊串聯,人坐於其上,可以浮泛於江河上。宋.司馬光〈潛虛〉:「城隄浮囊,不可不完也。」《三才圖會.器用.卷八.兵器類.浮囊》:「浮囊者,以渾脫羊皮吹氣,令滿繫其空,束於腋下,人浮以渡。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.渡水用的气囊。

Eng

  • Cihui 浮囊 únáng n. 1. inflated animal skin (for floating on water) 2. inflatable/rubber dinghy
  • Tần suất từ n. 1. inflated animal skin (for floating on water) 2. inflatable/rubber dinghy

Từ liên quan

Gần nghĩa

囊括 · 囊揣 · 囊果 · 囊泡 · 囊生 · 囊的 · 囊肿 · 囊胚