装载
trang tái
Hán Việt: trang tái · Pinyin: zhuāng zài
Tổng quan
chuyên chở; vận chuyển (người hoặc đồ vật)
1.谓用运输工具装人或物。
利用運輸工具盛放、運送。《三國演義》第一○○回:「司馬懿用兵車裝載,差人送赴洛陽安葬。」
Nghĩa
Việt
- Cihui tải
- Cihui chất hàng
- Tần suất từ chất hàng (lên tàu) sự chất hàng (lên tàu), hàng hoá (chở trong tàu), (hàng hải) hoá đơn vận chuyển vậy nặng, gánh nặng, vật gánh, vật chở, vật đội (trên lưng súc vật, trên xe, tàu...), trách nhiệm nặng nề; điều lo lắng, nỗi buồn phiền, (kỹ thuật) sự tải; tải; trọng tải (của một con tàu...), thuốc nạp, đạn nạp (vào súng), (thông tục) nhiều, hàng đống, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) nghe, nhìn, trông, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) say rượu, chất, chở, nhét, nhồi, tống vào, nạp đạn) súng); lắp phim (máy ảnh), chồng chất; bắt phải chịu, bắt phải gánh vác, bắt phải đảm nhận..., đổ chì vào, làm cho…
- Biên soạn 裝載 huāngzài* v. load
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 利用運輸工具盛放、運送。《三國演義》第一○○回:「司馬懿用兵車裝載,差人送赴洛陽安葬。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.谓用运输工具装人或物。
Eng
- Cihui to load; to stow
- Tần suất từ 裝載 huāngzài* v. load
Đức
- Handedict laden (V, EDV)