裝置

zhuāng zhìtrang trí

Hán Việt: trang trí · Pinyin: zhuāng zhì

Tổng quan

lắp đặt; lắp ráp. thiết bị hạ nhiệt đã lắp ráp xong.; linh kiện lắp ráp; thiết bị. 自動化裝置 thiết bị tự động hoá

新华 · Tân Hoa Đại lục

①即安装装置空调器。②指设备电站的机械装置非常先进。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.機器、儀器或設備中,具一定功能的構件。如:「安全裝置」、「緊急供電裝置」。 2.安裝配置。如:「房間裡裝置了各項電器設備,使生活更加舒適。」也作「裝配」。

Cấu tạo: 裝 (trang) + 置 (trí)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lắp đặt
  • Cihui cài đặt
  • Cihui trang thiết bị
  • Cihui hệ thống
  • Cihui đơn vị
  • Cihui thiết bị
  • Biên soạn 裝置 huāngzhì* v. install; fit ◆n. installation; unit; device

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.機器、儀器或設備中,具一定功能的構件。如:「安全裝置」、「緊急供電裝置」。 2.安裝配置。如:「房間裡裝置了各項電器設備,使生活更加舒適。」也作「裝配」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển ①即安装装置空调器。②指设备电站的机械装置非常先进。

Eng

  • JMdict equipment
  • JMdict device
  • JMdict installation
  • JMdict apparatus
  • JMdict stage setting
  • Cihui to install; installation; equipment; system; unit; device

Đức

  • Handedict Vorrichtung, Anlage, Ausrüstung, Geräte, Gerätschaft, Betriebsmittel, Werkzeuge (S, Tech)

ja

  • JMdict 装置(そうち)

Từ liên quan

Gần nghĩa

裝置物 · 裝置電話 · 置業 · 置之 · 置買 · 置於 · 置信 · 置備