跋涉山川

bá shè shān chuānbạt thiệp san xuyên

Hán Việt: bạt thiệp san xuyên · Pinyin: bá shè shān chuān

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

形容远道奔波之苦。参见“跋山涉水”。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

形容走長遠路途的艱苦。宋.錢易《南部新書.丙》:「卿等學富雄詞,遠隨鄉薦,跋涉山川,當甚勞止。」也作「跋山涉川」、「跋山涉水」。

Cấu tạo: 跋 (bạt) + 涉 (thiệp) + 山 (san) + 川 (xuyên)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 đi đường xa vất vả
  • Biên soạn travel over hills and across rivers

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 形容走長遠路途的艱苦。宋.錢易《南部新書.丙》:「卿等學富雄詞,遠隨鄉薦,跋涉山川,當甚勞止。」也作「跋山涉川」、「跋山涉水」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 形容远道奔波之苦。参见“跋山涉水”。

Eng

  • Cihui 跋涉山川 áshèshānchuān f.e. travel over hills and across rivers
  • Tần suất từ f.e. travel over hills and across rivers

Từ liên quan

Gần nghĩa

山川表里 · 山川米聚 · 山川震眩 · 跋涉长途 · 山川相缪 · 山川修阻 · 山川相连 · 山川险阻