转达

zhuǎn dáchuyển đạt

Hán Việt: chuyển đạt · Pinyin: zhuǎn dá

Tổng quan

* chuyển; chuyển đạt; truyền đạt. tấm lòng của tôi đối với người già xin anh truyền đạt giùm. 你放心走吧,我一定把你的話轉達給他. anh yên tâm đi đi, nhất định tôi sẽ chuyển lời anh tới anh ấy

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.把一方的话语转告给另一方。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

代為通知傳達。《初刻拍案驚奇》卷二九:「今張官人回來了,有話轉達,故此走來。」《紅樓夢》第一回:「也曾留下話與和尚轉達老爺說。」

Cấu tạo: 轉 (chuyển) + 達 (đạt)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ chở, chuyên chở, vận chuyển, truyền (âm thanh, hương vị, lệnh, tin); truyền đạt, chuyển, (pháp lý) chuyển nhượng, sang tên (tài sản); chuyến đạt/chuyển đạt: chuyển đạt/chuyển/truyền đạt; chuyển; truyền đạt
  • Biên soạn 轉達 huǎndá v. pass on; convey; communicate

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 代為通知傳達。《初刻拍案驚奇》卷二九:「今張官人回來了,有話轉達,故此走來。」《紅樓夢》第一回:「也曾留下話與和尚轉達老爺說。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.把一方的话语转告给另一方。

Eng

  • Cihui to pass on; to convey; to communicate
  • Tần suất từ 轉達 huǎndá v. pass on; convey; communicate , Qǐng xiàng tā ∼ wǒ de wènhòu. Please give him my regards

Đức

  • Handedict übertragen, fördern

other

  • Nguồn khác Đưa giùm cho người khác

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

传达 · 通报