边框
biên khuông
Hán Việt: biên khuông · Pinyin: biān kuàng
Tổng quan
khung; khuông; giá; sườn; bờ; mép; vành (giá treo màn; bình phong; khung kiếng)
(~儿)挂屏、镜子等扁平器物的框子。
1.安裝在門窗上的架子。如:「那個邊框壞了,所以窗戶關不上。」 2.泛指鑲在器物的邊緣,具有支撐或保護作用的東西,像畫框、鏡框、眼鏡框等。如:「這個拼圖拼好後,可裝上邊框,掛起來當裝飾。」
Nghĩa
Việt
- Cihui khung
- Cihui viền
- Biên soạn 邊框 iānkuàng n. frame; rim
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.安裝在門窗上的架子。如:「那個邊框壞了,所以窗戶關不上。」 2.泛指鑲在器物的邊緣,具有支撐或保護作用的東西,像畫框、鏡框、眼鏡框等。如:「這個拼圖拼好後,可裝上邊框,掛起來當裝飾。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển (~儿)挂屏、镜子等扁平器物的框子。
Eng
- Cihui frame; rim