不經意

bù jīng yìbất kinh ý

Hán Việt: bất kinh ý · Pinyin: bù jīng yì

Tổng quan

Ý vô ý; không chú ý; vô ý; thiếu thận trọng; cẩu thả; không để ý; không lưu tâm. hơi vô ý một tí là sẽ có sai sót ngay

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.不注意; 随便。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

不注意、不留神。元.夏文彥《圖繪寶鑑.卷一.粉本》:「蓋其草草不經意處,有自然之妙。」

Cấu tạo: 不 (bất) + 經 (kinh) + 意 (ý)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ bất kinh ý/phi kinh ý/phầu kinh ý/phủ kinh ý: lơ đãng/vô ý/không chú ý/thiếu thận trọng/cẩu thả/không để ý/không lưu tâm; vô ý; không chú ý; thiếu thận trọng; cẩu thả; không để ý; không lưu tâm
  • Biên soạn inattentive; careless

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 不注意、不留神。元.夏文彥《圖繪寶鑑.卷一.粉本》:「蓋其草草不經意處,有自然之妙。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.不注意; 随便。

Eng

  • Cihui not paying attention; carelessly; by accident
  • Tần suất từ not paying attention; carelessly; by accident

other

  • Nguồn khác Không để tâm, không chú ý

Từ liên quan

Gần nghĩa

不經意間 · 不經事 · 不經濟 · 不经之谈 · 不經 · 不经 · 不经济地 · 不经济的