遗传工程
di truyện công trình
Hán Việt: di truyện công trình · Pinyin: yí chuán gōng chéng
Tổng quan
kỹ thuật di truyền
1.一种遗传学技术。借助生物化学的手段,将一种生物细胞中的遗传物质取出来,在体外进行切割和重新组合,然后引入另一种生物的活细胞内,以改变另一种生物的遗传性状或创造新的生物品种。也叫基因工程。
改造細胞或生物體的DNA,使其能夠製造新物質或具有新功能的技術。也稱為「基因工程」。
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 Kỹ thuật di truyền
- VietPhrases công trình di truyền
- Tần suất từ công trình di truyền
- Biên soạn genetic engineering
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 改造細胞或生物體的DNA,使其能夠製造新物質或具有新功能的技術。也稱為「基因工程」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.一种遗传学技术。借助生物化学的手段,将一种生物细胞中的遗传物质取出来,在体外进行切割和重新组合,然后引入另一种生物的活细胞内,以改变另一种生物的遗传性状或创造新的生物品种。也叫基因工程。
Eng
- Cihui genetic engineering
- Tần suất từ n. genetic engineering
Đức
- Handedict Gentechnik (S, Bio)