劍術
kiếm thuật
Hán Việt: kiếm thuật · Pinyin: jiàn shù
Tổng quan
1.kiếm thuật; thuật đánh kiếm
武术或击剑运动中用剑的技术。
擊劍的技術。晉.陶淵明〈詠荊軻〉詩:「惜哉劍術疏,奇功遂不成。」唐.錢起〈送馬員外拜官覲省〉詩:「筆精已許臺中妙,劍術還令世上聞。」
Nghĩa
Việt
- Biên soạn 劍術 jiànshù n. <sport> fencing
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 擊劍的技術。晉.陶淵明〈詠荊軻〉詩:「惜哉劍術疏,奇功遂不成。」唐.錢起〈送馬員外拜官覲省〉詩:「筆精已許臺中妙,劍術還令世上聞。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 武术或击剑运动中用剑的技术。
- Kaggle Zh-Vi fence
Eng
- Cihui swordsmanship
Đức
- Handedict Ausflüchte (S), einzäunend
other
- Nguồn khác Cách đánh gươm, tài đánh gươm