宽广的

khoan quảng đích

Hán Việt: khoan quảng đích

Tổng quan

rộng; rộng, bao la, mênh mông, rộng rãi, khoáng đạt, phóng khoáng, rõ, rõ ràng, thô tục, tục tĩu, khái quát đại cương, chung, chính, nặng (giọng nói), quanh quanh thì cũng vẫn vậy không có gì khác, tr

Cấu tạo: 寬 (khoan) + 廣 (quảng) + 的 (đích)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 rộng
  • Tần suất từ rộng; rộng, bao la, mênh mông, rộng rãi, khoáng đạt, phóng khoáng, rõ, rõ ràng, thô tục, tục tĩu, khái quát đại cương, chung, chính, nặng (giọng nói), quanh quanh thì cũng vẫn vậy không có gì khác, trở đi trở lại thì cũng vẫn thế thôi, rộng, rộng rãi, hoàn toàn, nặng (giọng nói), chỗ rộng, phần rộng (của cái gì), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) đàn bà, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) gái đĩ, gái điếm

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi broad

Eng

  • Tần suất từ broad

Từ liên quan

Gần nghĩa

宽广的山谷 · 宽广地 · 宽广度 · 宽广 · 广的 · 宽广的土地 · 宽广的街道 · 宽广博大