属性

shǔ xìngchúc tính

Hán Việt: chúc tính · Pinyin: shǔ xìng

Tổng quan

thuộc tính

新华 · Tân Hoa Đại lục

事物本身所固有的性质。是物质必然的、基本的、不可分离的特性,又是事物某个方面质的表现。一定质的事物常表现出多种属性。有本质属性和非本质属性的区别。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

事物所具有的性質。如:「晝伏夜出,是夜行動物的屬性。」

Cấu tạo: 屬 (chúc) + 性 (tính)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đặc tính
  • Biên soạn 屬性 hǔxìng* n. <log.> attribute; property; quality

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 事物所具有的性質。如:「晝伏夜出,是夜行動物的屬性。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 事物本身所固有的性质。是物质必然的、基本的、不可分离的特性,又是事物某个方面质的表现。一定质的事物常表现出多种属性。有本质属性和非本质属性的区别。
  • Kaggle Zh-Vi attr

Eng

  • JMdict attribute
  • JMdict property
  • JMdict alignment (in a role-playing game)
  • JMdict element (of an enemy or attack)
  • Cihui attribute; property

Đức

  • Handedict Attribute

ja

  • JMdict 属性(ぞくせい)

Từ liên quan

Gần nghĩa

属性地 · 属下 · 属世 · 属于 · 属吏 · 属员 · 属国 · 属地