嵩山

sōng shāntung san

Hán Việt: tung san · Pinyin: sōng shān

Tổng quan

Núi Song ở Hà Nam, ngọn trung tâm trong Ngũ Nhạc 五嶽

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.山名。在河南省登封县北,为五岳之中岳。古称外方﹑太室,又名崇高﹑嵩高。其峰有三东为太室山,中为峻极山,西为少室山。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

山名。中國五嶽中的中嶽。位於河南省鄭州市轄登封市北,為秦嶺餘脈。長約六十公里,由太室、少室等山組成。名勝包括中岳廟、觀星臺、嵩陽書院、少林寺等。

Cấu tạo: 嵩 (tung) + 山 (san)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Tung Sơn; TUNG SƠN Thuộc mạch núi Phục Ngưu, phía Tây Bắc huyện Đăng Phong, tỉnh Hà Nam, Trung Quốc, do núi Thái Thất và Thiếu Thất họp thành, nằm theo hướng Đông tây dài dằng dặc chừng 60km, đồi núi nhấp nhô, núi cao dốc đứng lạ thường. Căn cứ trên lịch sử, hình trạng phương vị mà ngọn núi tọa lạc và di tích danh nhân, chia làm 72 ngọn như Thái dương, Thiếu dương, Minh nguyệt, Ngọc trụ, Vạn tuế, Phụng hoàng, Huyền luyện, Ngọa long, Ngọc cảnh, Thanh đồng, Hoàng cái, Sư tử, Kê minh, Tùng đào, Thạch mạn, Thái bạch, La hán, Bạch lộc v. v…Ngoài ra còn có ngọn Tuấn Cực và ngọn Ngũ Nhũ. Ngọn Tuấn…
  • Biên soạn mountain in Hénán (1,440 meters)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 山名。中國五嶽中的中嶽。位於河南省鄭州市轄登封市北,為秦嶺餘脈。長約六十公里,由太室、少室等山組成。名勝包括中岳廟、觀星臺、嵩陽書院、少林寺等。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.山名。在河南省登封县北,为五岳之中岳。古称外方﹑太室,又名崇高﹑嵩高。其峰有三东为太室山,中为峻极山,西为少室山。

Eng

  • Cihui Mt Song in Henan, central mountain of the Five Sacred Mountains 五嶽; 五岳
  • Tần suất từ n. mountain in Hénán (1,440 meters)

Đức

  • Handedict Songshan (einer der fünf Heiligen Berge des Daoismus in China, Provinz Henan, China) (Eig, Geo)

other

  • Nguồn khác phía Tây Bắc huyện Đăng Phong, tỉnh Hà Nam, Trung Quốc, do núi Thái Thất và Thiếu Thất họp thành, nằm theo hướng Đông tây dài dằng dặc chừng 60km, đồi núi nhấp nhô, núi cao dốc đứng lạ thường
  • Nguồn khác v…Ngoài ra còn có ngọn Tuấn Cực và ngọn Ngũ Nhũ
  • Nguồn khác Ngọn Tuấn Cực còn gọi là Tung đỉnh, là ngọn núi cao nhất ở Tung Sơn
  • Nguồn khác Niên hiệu Phổ Thông thứ 1 (520) đời Lương Nam Triều, Bồ Đề Đạt-ma đến núi Ngũ Nhũ ở trong hang đá ngồi nhìn vào vách im lặng 9 năm, người đời gọi là “Bích Quán Bà La Môn”
  • Nguồn khác Động này được gọi là “Đạt-ma diện bích động”, sâu khoảng 7m, rộng 3m
  • Nguồn khác Cổ tích văn vật Thiền tông còn có chùa Thiếu Lâm, rừng tháp, am Sơ Tổ, am Nhị Tổ, tháp Thiền sư Tịnh Tạng
  • Nguồn khác Img: tung_son

Từ liên quan

Gần nghĩa

山上 · 山下 · 山世 · 山丘 · 山东 · 山中 · 山丹 · 山主