收購
thu cấu
Hán Việt: thu cấu · Pinyin: shōu gòu
Tổng quan
Hán Việt: THU, THÂU CẤU thu mua; mua. thu mua bông vải. 收購糧食. thu mua lương thực. 完成羊毛收購計劃. hoàn thành kế hoạch thu mua lông cừu
从各处买进:~棉花, ~粮食, 完成羊毛~计划。
1.大量或從各處收買購置。如:「收購房地產」。 2.企業為達到控制其他企業經營權之目的,而購買其他企業資產或股權的行為。
Nghĩa
Việt
- Cihui 收購棉花。 收購糧食。 完成羊毛收購計劃。
- Biên soạn 收購 hōugòu v. purchase; buy
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.大量或從各處收買購置。如:「收購房地產」。 2.企業為達到控制其他企業經營權之目的,而購買其他企業資產或股權的行為。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 从各处买进:~棉花, ~粮食, 完成羊毛~计划。
Eng
- Cihui to buy; to purchase; to procure
Đức
- Handedict aufkaufen