波尔

bō ěrba nhĩ

Hán Việt: ba nhĩ · Pinyin: bō ěr

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

人名。(西元1917~?)西德作家。以軍旅生活為主要寫作題材,常帶諷刺意味。西元一九七二年榮獲諾貝爾文學獎。代表作有《亞當你在那裡》、《無人保護》、《小丑之意見》等。

Cấu tạo: 波 (ba) + 爾 (nhĩ)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 Boll
  • Google Alex v6 Heinrich Böll

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 人名。(西元1917~?)西德作家。以軍旅生活為主要寫作題材,常帶諷刺意味。西元一九七二年榮獲諾貝爾文學獎。代表作有《亞當你在那裡》、《無人保護》、《小丑之意見》等。

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi Bohr

Eng

  • Cihui Bohr

Đức

  • Handedict Timo Boll (dt. Tischtennis Profi) (Eig, Pers, 1981-)

Từ liên quan

Gần nghĩa

波尔卡 · 波尔多 · 波尔卡舞 · 波尔多液 · 波尔布特 · 尔刚 · 尔后 · 尔尔