用户
dụng hộ
Hán Việt: dụng hộ · Pinyin: yòng hù
Tổng quan
người sử dụng; người tiêu dùng. hết lòng phục vụ người tiêu dùng. 徵求用戶意見. Trưng cầu ý kiến người sử dụng
计算机系统或计算机网中终端的使用者。任何个人或企、事业单位都可成为计算机用户。
經營公用事業的人稱使用人。如:「電話用戶」、「自來水用戶」。
Nghĩa
Việt
- Cihui 竭誠為用戶服務。 徵求用戶意見。 Trưng cầu ý kiến người sử dụng
- Biên soạn consumer; user
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 經營公用事業的人稱使用人。如:「電話用戶」、「自來水用戶」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 计算机系统或计算机网中终端的使用者。任何个人或企、事业单位都可成为计算机用户。
Eng
- Cihui user; consumer; subscriber; customer
Đức
- Handedict Benutzer, Nutzer, Kunde