电机

diàn jīđiện ki

Hán Việt: điện ki · Pinyin: diàn jī

Tổng quan

điện cơ; mô-tơ điện

新华 · Tân Hoa Đại lục

产生和应用电能的机器,特指发电机或电动机。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

泛指一切產生與應用電能的機器。狹義而言,係指電動機、發電機、變壓器、整流器等。

Cấu tạo: 電 (điện) + 機 (ki)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 電機 diànjī* n. electrical machinery M:¹tái/¹jià

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 泛指一切產生與應用電能的機器。狹義而言,係指電動機、發電機、變壓器、整流器等。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 产生和应用电能的机器,特指发电机或电动机。

Eng

  • JMdict electrical machinery
  • JMdict appliances
  • Cihui electrical machinery

Đức

  • Handedict Elektromotor, Motor (S, Tech, Kfz)

ja

  • JMdict 電機(でんき)

other

  • Nguồn khác Máy chạy bằng điện

Từ liên quan

Gần nghĩa

电机机械 · 机井 · 机件 · 机会 · 机伶 · 机体 · 机修 · 机关