眾盲摸象

zhòng máng mō xiàngchúng manh mạc tượng

Hán Việt: chúng manh mạc tượng · Pinyin: zhòng máng mō xiàng

Tổng quan

nhiều người mù sờ voi (thành ngữ, từ kinh Niết Bàn 大般涅槃經

新华 · Tân Hoa Đại lục

许多瞎子摸象,摸到象腿的说象一根柱子,摸到象身子的说象一堵墙,摸到象尾的说象一条蛇,互相争论不休。比喻看问题以偏概全。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

比喻以偏概全,而未能洞明真相。參見「盲人摸象」條。宋.朱熹〈答潘叔度〉其五:「眾盲摸象,各說異端。」清.羅美〈傷寒論翼序〉:「自此而後,叔和亂之,諸家仍之,眾盲摸象,百喙繁鳴,卒莫能出其窠臼,透其元旨。」

Cấu tạo: 众 (chúng) + 盲 (manh) + 摸 (mạc) + 象 (tượng)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 大般涅槃經

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻以偏概全,而未能洞明真相。參見「盲人摸象」條。宋.朱熹〈答潘叔度〉其五:「眾盲摸象,各說異端。」清.羅美〈傷寒論翼序〉:「自此而後,叔和亂之,諸家仍之,眾盲摸象,百喙繁鳴,卒莫能出其窠臼,透其元旨。」

Eng

  • CC-CEDICT multitude of blind people touch an elephant (idiom, from Nirvana sutra 大般涅槃經, 大般涅盘经[da4 ban1 Nie4 pan2 jing1]); fig. unable to see the big picture, to mistake the part for the whole, unable to see the wood for the trees

Từ liên quan

Gần nghĩa

众盲摸象 · 摸象眾盲