自治区
tự trì khu
Hán Việt: tự trì khu · Pinyin: zì zhì qū
Tổng quan
ÂU khu tự trị
中国民族自治地方中相当于省的行政区域。有五个自治区内蒙古自治区、新疆维吾尔自治区、广西壮族自治区、宁夏回族自治区、西藏自治区。
Nghĩa
Việt
- Cihui khu tự trị, cụ thể là: Khu tự trị Nội Mông Cổ 內蒙古自治區
- Cihui 内蒙古自治区, Khu tự trị dân tộc Choang Quảng Tây 廣西壯族自治區
- Cihui 广西壮族自治区, Khu tự trị Tây Tạng 西藏自治區
- Cihui 西藏自治区, Khu tự trị dân tộc Hồi Ninh Hạ 寧夏回族自治區
- Cihui 宁夏回族自治区, Khu tự trị Duy Ngô Nhĩ Tân Cương 新疆維吾爾自治區
- Cihui 新疆维吾尔自治区
- Tần suất từ tự trì khu/tự trì âu/tự trị khu/tự trị âu: khu tự trị; (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) thị trấn, thị xã đô thị tự trị, thành phố tự trị, chính quyền thành phố tự trị, chính quyền đô thị tự trị; khu tự trị
- Biên soạn p.w. autonomous region
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 中国民族自治地方中相当于省的行政区域。有五个自治区内蒙古自治区、新疆维吾尔自治区、广西壮族自治区、宁夏回族自治区、西藏自治区。
Eng
- JMdict territory
- JMdict autonomous region
- Cihui autonomous region – a provincial-level administrative division of China with self-governance for ethnic minorities (five in total: Guangxi, Inner Mongolia, Ningxia, Xinjiang and Tibet)
- Tần suất từ p.w. autonomous region
Đức
- Handedict Autonomes Gebiet, AG (S, Geo)
ja
- JMdict 自治区(じちく)