花鼓
hoa cổ
Hán Việt: hoa cổ · Pinyin: huā gǔ
Tổng quan
Hoa Cổ (điệu múa dân gian, một nam một nữ, một người gõ thanh la, một người gõ trống cùng múa.)
一种民间舞蹈,一般由男女两人对舞,一人敲小锣,一人打小鼓,边敲打,边歌舞。
一種以邊打小鼓邊歌舞的方式演出的民間戲曲。如鳳陽花鼓、山東花鼓、山西花鼓等。如:「花鼓流行於中國許多地區,且各地表演型態均不同,但通常是男女二人表演。」也稱為「花鼓戲」。
Nghĩa
Việt
- Cihui trống hoa, một loại trống hai mặt của Trung Quốc
- Cihui điệu múa dân gian phổ biến ở các tỉnh dọc trung lưu sông Dương Tử
- Cihui moay-ơ (bánh xe đạp)
- Biên soạn 花鼓 uāgǔ n. small-drum dance M:ge/¹miàn
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 一種以邊打小鼓邊歌舞的方式演出的民間戲曲。如鳳陽花鼓、山東花鼓、山西花鼓等。如:「花鼓流行於中國許多地區,且各地表演型態均不同,但通常是男女二人表演。」也稱為「花鼓戲」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 一种民间舞蹈,一般由男女两人对舞,一人敲小锣,一人打小鼓,边敲打,边歌舞。
Eng
- Cihui flower drum, a type of double-skinned Chinese drum; folk dance popular in provinces around the middle reaches of the Yangtze; (bicycle wheel) hub