那样

nà yàngna dạng

Hán Việt: na dạng · Pinyin: nà yàng

Tổng quan

loại đó

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.代词。指示程度﹑方式﹑性状等。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.怎麼樣,詢問事態的疑問詞。如:「我又那樣了?怎會提到我?」也作「哪樣」。 2.詢問事物的疑問詞。如:「我們量販店的貨色齊全,您到底要那樣。」也作「哪樣」。

Cấu tạo: 那 (na) + 樣 (dạng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui kiểu đó
  • Biên soạn pr. that kind of; like that ◆adv. such; so; in that case

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.怎麼樣,詢問事態的疑問詞。如:「我又那樣了?怎會提到我?」也作「哪樣」。 2.詢問事物的疑問詞。如:「我們量販店的貨色齊全,您到底要那樣。」也作「哪樣」。
  • MOE · 教育部重編國語辭典 說明事物情態、程度的指示詞。如:「那樣也好,先做了再說吧!」、「這個消息還不確定,你怎麼就急成那樣了。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.代词。指示程度﹑方式﹑性状等。

Eng

  • Cihui that kind; that sort

Đức

  • Handedict so, auf jene Weise

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

这样