偷窃

tōu qièthâu thiết

Hán Việt: thâu thiết · Pinyin: tōu qiè

Tổng quan

ăn cắp; ăn cướp

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.盗窃。 2.犹苟得。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

偷取、盜竊。《儒林外史》第四一回:「知縣看他容貌不差,問道:『既是女流,為甚麼不守閨範,私自逃出,又偷竊了宋家的銀兩,潛蹤在本縣地方做甚麼?』」

Cấu tạo: 偷 (thâu) + 竊 (thiết)

Nghĩa

Việt

  • Cihui trộm
  • Cihui cắp
  • Tần suất từ ăn cắp; ăn trộm bẻ khoá, ăn trộm đào ngạch ăn cắp, xoáy, móc túi cái móc, cái mác, bản lề cửa, (từ lóng) cái neo, lưỡi câu ((cũng) fish hook), lưỡi liềm, lưỡi hái; dao quắm, (thể dục,thể thao) cú đấm móc (quyền Anh), (thể dục,thể thao) cú đánh nhẹ sang tría (đánh gôn), (thể dục,thể thao) cú hất móc về đằng sau (bóng bầu dục), mũi đất; khúc cong (của con sông), (nghĩa bóng) cạm bẫy, bằng đủ mọi cách, trăm phương nghìn kế (để đạt mục đích gì...), (từ lóng) chết, cái móc gài (để gài hai bên mép áo...), (xem) sinker, (từ lóng) cho riêng mình phải gánh vác một mình, (từ lóng) chuồn, tẩu, cuốn gói…
  • Biên soạn v. steal; pilfer

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 偷取、盜竊。《儒林外史》第四一回:「知縣看他容貌不差,問道:『既是女流,為甚麼不守閨範,私自逃出,又偷竊了宋家的銀兩,潛蹤在本縣地方做甚麼?』」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.盗窃。 2.犹苟得。
  • Kaggle Zh-Vi burgle

Eng

  • Cihui to steal; to pilfer
  • Tần suất từ v. steal; pilfer , Tā ∼le hěn duō ²cáiwù. He's stolen a lot of property

Đức

  • Handedict Diebstahl

Từ liên quan

Gần nghĩa

偷窃癖地 · 偷偷 · 偷光 · 偷加 · 偷去 · 偷取 · 偷吃 · 偷听