年度
niên độ
Hán Việt: niên độ · Pinyin: nián dù
Tổng quan
niên độ; hàng năm. kế toán hằng năm. 財政年度. tài chánh hằng năm. 年度計劃. kế hoạch hằng năm
1.根据业务性质和需要而规定的有一定起讫日期的十二个月。
根據業務性質和需要,規定每一年的起訖日期。如會計年度是從每年一月一日起算,至十二月三十一日止; 學年度則自八月一日至次年七月三十一日止。
Nghĩa
Việt
- Cihui năm (ví dụ: năm học, năm tài chính)
- Cihui hằng năm
- Biên soạn 年度 niándù* n. (school/etc.) year ◆attr. annual
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 根據業務性質和需要,規定每一年的起訖日期。如會計年度是從每年一月一日起算,至十二月三十一日止; 學年度則自八月一日至次年七月三十一日止。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.根据业务性质和需要而规定的有一定起讫日期的十二个月。
- Kaggle Zh-Vi Year
Eng
- JMdict fiscal year (usu. April 1 to March 31 in Japan)
- JMdict financial year
- JMdict academic year
- JMdict school year
- JMdict product year
- Cihui year (e.g. school year, fiscal year); annual
Đức
- Handedict Jahr, Jahrgang
ja
- JMdict 年度(ねんど)