恐懼症

kǒng jù zhèngkhủng cụ chứng

Hán Việt: khủng cụ chứng · Pinyin: kǒng jù zhèng

Tổng quan

chứng ám ảnh

新华 · Tân Hoa Đại lục

病名。(phobia)一種精神官能症。特徵為發病者對某些事物或情境會產生莫名的恐懼。縱使當事者明知不會受到傷害,也無法控制恐懼的情緒。

Cấu tạo: 恐 (khủng) + 懼 (cụ) + 症 (chứng)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 chứng sợ
  • Tần suất từ chứng ám ảnh
  • Biên soạn phobia

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 病名。(phobia)一種精神官能症。特徵為發病者對某些事物或情境會產生莫名的恐懼。縱使當事者明知不會受到傷害,也無法控制恐懼的情緒。

Eng

  • Cihui phobia
  • Tần suất từ n. phobia

Đức

  • Handedict Phobie (S, Psych)

Từ liên quan

Gần nghĩa

恐惧的 · 恐懼 · 恐惧地 · 恐惧感 · 恐懼不安 · 恐懼心理 · 恐懼狀態 · 恐懼外國人