機能
ki năng
Hán Việt: ki năng · Pinyin: jī néng
Tổng quan
cơ năng; chức năng
细胞组织或器官等的作用和活动能力:人体~。
1.指作用或活動能力。如:「心臟機能健全」、「他因癌症割除舌頭後,已失去說話的機能。」 2.功能。如:「水庫具有防洪、發電、灌溉等機能。」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ cơ nai/cơ năng/cơ nại/ki nai/ki năng/ki nại/ky nai/ky năng/ky nại: cơ năng/chức năng; chức năng
- Biên soạn function
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.指作用或活動能力。如:「心臟機能健全」、「他因癌症割除舌頭後,已失去說話的機能。」 2.功能。如:「水庫具有防洪、發電、灌溉等機能。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 细胞组织或器官等的作用和活动能力:人体~。
Eng
- JMdict function
- JMdict facility
- JMdict faculty
- JMdict feature
- Cihui function
- Tần suất từ n. function
Đức
- Handedict Funktion
ja
- JMdict 機能(きのう)
other
- Nguồn khác Sức làm việc của máy móc
- Nguồn khác Cái công dụng
- Nguồn khác Cái nhệm vụ