注册商标

zhù cè shāng biāochú sách thương tiêu

Hán Việt: chú sách thương tiêu · Pinyin: zhù cè shāng biāo

Tổng quan

thương hiệu đã đăng ký

新华 · Tân Hoa Đại lục

经商标管理机关核准注册的商标。注册商标的注册人对该商标享有专用权。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

商標申請人依《商標法》之規定,向經濟部智慧財產局申請商標註冊,經核准審定、註冊公告後,取得商標權; 商標權利人就其所指定之商品或服務範圍,享有專屬及排他的權利。註冊商標之有效期限原則上為十年。

Cấu tạo: 註 (chú) + 冊 (sách) + 商 (thương) + 標 (tiêu)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 thương hiệu đã đăng ký
  • Google Alex v6 thương hiệu đăng ký
  • Tần suất từ thương hiệu đã đăng ký
  • Biên soạn 註冊商標 hùcè shāngbiāo n./v.o. registered trademark

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 商標申請人依《商標法》之規定,向經濟部智慧財產局申請商標註冊,經核准審定、註冊公告後,取得商標權; 商標權利人就其所指定之商品或服務範圍,享有專屬及排他的權利。註冊商標之有效期限原則上為十年。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 经商标管理机关核准注册的商标。注册商标的注册人对该商标享有专用权。

Eng

  • Cihui registered trademark
  • Tần suất từ 註冊商標 hùcè shāngbiāo n./v.o. registered trademark

Đức

  • Handedict eingetragenes Markenzeichen, Registered Trademark (R) (S, Rechtsw)

Từ liên quan

Gần nghĩa

商标名 · 注册人 · 注册会计师 · 注册的 · 注册表 · 商标冒用 · 商标名称 · 商标注册