深坑

shēn kēngthâm khanh

Hán Việt: thâm khanh · Pinyin: shēn kēng

Tổng quan

thị trấn Shenkeng ở Tân Bắc 新北市[xīn běi shì], Đài Loan

Cấu tạo: 深 (thâm) + 坑 (khanh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (術語)深奧之坑穴,一墮,則終不能出,以譬二乘證涅槃者及斷善根之人。華嚴經如來出現品曰:「佛子,如來智慧大藥樹王,唯於二處不能為作生長利益。所謂二乘墮無為廣大深坑,及壞善根非器眾生溺大邪見貪愛之水。」☸
  • Tần suất từ thị trấn Shenkeng ở Tân Bắc 新北市[xīn běi shì], Đài Loan; kẽ nứt sâu, lỗ nẻ sâu, vực thẳm; (nghĩa bóng) sự ngăn cách lớn, sự cách biệt lớn (về quan điểm, tư tưởng, quyền lợi...), lỗ hổng lớn, chỗ trũng lớn hồ, hầm khai thác, nơi khai thác, hầm bẫy, hố bẫy (thú rừng...) ((cũng) pifall), (như) cockpit, (giải phẫu) hố, hốc, ổ, lõm, lỗ rò (bệnh đậu mùa), chỗ ngồi hạng nhì; khán giả ở hạng nhì (trong rạp hát), trạm tiếp xăng thay lốp (trong một cuộc đua ô tô), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) phòng giao dịch mua bán, (the pit) địa ngục, âm ti ((cũng) the pit of helt), để (rau...) xuống hầm trữ lương thực, thả (hai…
  • Biên soạn 深坑 hēnkēng* n. deep pit; abyss

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi chasm

Eng

  • Cihui Shenkeng township in New Taipei City 新北市, Taiwan
  • Tần suất từ 深坑 hēnkēng* n. deep pit; abyss

Đức

  • Handedict Abgrund

Từ liên quan

Gần nghĩa

深坑乡 · 坑井 · 坑人 · 坑儒 · 坑口 · 坑坎 · 坑子 · 坑害