牛皮

niú píngưu bì

Hán Việt: ngưu bì · Pinyin: niú pí

Tổng quan

da trâu bò.; dẻo; dai. kẹo dẻo. 牛皮紙. giấy dai.; khoác lác; khoe khoang

新华 · Tân Hoa Đại lục

牛的皮(多指已经鞣制的); 说大话叫吹牛皮。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.牛的皮。《淮南子.說山》:「剝牛皮鞹以為鼓。正三軍之眾。」 2.形容柔韌或堅韌。如:「牛皮紙」。 3.自我吹擂、說大話。如:「在大庭廣眾前吹牛皮,當心被戮破了。」

Cấu tạo: 牛 (ngưu) + 皮 (bì)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 khoác lác
  • Biên soạn 牛皮 iúpí n. 1. ox hide; leather M:¹zhāng/²kuài 2. bragging 3. <econ.> floating exchange rate

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.牛的皮。《淮南子.說山》:「剝牛皮鞹以為鼓。正三軍之眾。」 2.形容柔韌或堅韌。如:「牛皮紙」。 3.自我吹擂、說大話。如:「在大庭廣眾前吹牛皮,當心被戮破了。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 牛的皮(多指已经鞣制的); 说大话叫吹牛皮。
  • Kaggle Zh-Vi cowhide

Eng

  • JMdict cowhide
  • JMdict oxhide
  • Cihui cowhide; leather; fig. flexible and tough; boasting; big talk

Đức

  • Handedict Rindleder

ja

  • JMdict 牛皮(ぎゅうかわ)

Từ liên quan

Gần nghĩa

牛皮癣 · 牛皮纸 · 牛皮色 · 牛皮菜 · 牛皮手套 · 牛皮癣的 · 牛皮纸的 · 牛B