种族主义
chủng tộc chủ nghĩa
Hán Việt: chủng tộc chủ nghĩa · Pinyin: zhǒng zú zhǔ yì
Tổng quan
CHỦ NGHĨA chủ nghĩa chủng tộc
剥削阶级用种族作为区分人类优劣标准的一种理论。认为种族有优劣之分,高等种族”应统治低等种族”。是种族歧视和种族压迫的根源,直接为殖民侵略和扩张政策服务。
Nghĩa
Việt
- Cihui phân biệt chủng tộc
- Tần suất từ phân biệt chủng tộc; chủ nghĩa, sự mâu thuẫn chủng tộc chủ nghĩa phân biệt chủng tộc; chúng tộc chủ nghĩa/chủng tộc chủ nghĩa: chủ nghĩa chủng tộc; chủ nghĩa chủng tộc
- Biên soạn 種族主義 hǒngzúzhǔyì n. 1. racism 2. ethnocentrism
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 剥削阶级用种族作为区分人类优劣标准的一种理论。认为种族有优劣之分,高等种族”应统治低等种族”。是种族歧视和种族压迫的根源,直接为殖民侵略和扩张政策服务。
Eng
- Cihui racism
- Tần suất từ 種族主義 hǒngzúzhǔyì n. 1. racism 2. ethnocentrism
Đức
- Handedict Rassismus (S, Pol)