财政部

cái zhèng bùtài chánh bộ

Hán Việt: tài chánh bộ · Pinyin: cái zhèng bù

Tổng quan

(the Exchequer) Bộ Tài chính Anh, kho bạc quốc gia, ngân khố quốc gia, tiền riêng, (Ecchequer) (sử học) toà án tài chính (toà án Anh ngày xưa phụ trách về vụ tài chính) ((cũng) Court of Exchequer) kho

新华 · Tân Hoa Đại lục

中央政府行政院的一部。掌理全國財政事務。分設國庫署、支付處、賦稅署、各區國稅局、關務署、國有財產署、財政資訊中心與財政人員訓練所等機關。

Cấu tạo: 財 (tài) + 政 (chánh) + 部 (bộ)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn p.w. Ministry of Finance

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 中央政府行政院的一部。掌理全國財政事務。分設國庫署、支付處、賦稅署、各區國稅局、關務署、國有財產署、財政資訊中心與財政人員訓練所等機關。

Eng

  • Cihui Ministry of Finance

Đức

  • Handedict Finanzministerium

other

  • Nguồn khác Cơ quan trung ương của chính phủ, coi việc tiền bạc của quốc gia

Từ liên quan

Gần nghĩa

财政部长 · 財政部 · 财政官 · 财政家 · 财政的 · 財政 · 財政危機 · 財政資本