购买力

gòu mǎi lìcấu mãi lực

Hán Việt: cấu mãi lực · Pinyin: gòu mǎi lì

Tổng quan

LỰC; sức mua.; sức mua (đơn vị tiền tệ có thể mua được hàng hoá)

新华 · Tân Hoa Đại lục

①指个人或机关团体购买商品和支付生活费用的能力。②指单位货币购买商品的能力。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

個人或團體購買物品的能力。如:「設立百貨公司之前須考察當地購買力。」

Cấu tạo: 購 (cấu) + 買 (mãi) + 力 (lực)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 1. sức mua。指個人或機關團體購買商品和支付生活費用的能力。 2. sức mua (đơn vị tiền tệ có thể mua được hàng hoá)。指單位貨幣購買商品的能力。
  • Tần suất từ sức mua của; cấu mãi lực: sức mua; sức mua giá trị, (thương nghiệp); (tài chính) giá cả, giá, (vật lý) năng suất, (văn học) nghĩa, ý nghĩa, (sinh vật học) bậc phân loại, (số nhiều) tiêu chuẩn, (thương nghiệp) định giá, đánh giá, trọng, chuộng, quý, coi trọng, hãnh diện, vênh vang; sức mua
  • Biên soạn purchasing power

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 個人或團體購買物品的能力。如:「設立百貨公司之前須考察當地購買力。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển ①指个人或机关团体购买商品和支付生活费用的能力。②指单位货币购买商品的能力。

Eng

  • JMdict buying power
  • JMdict purchasing power
  • Cihui purchasing power
  • Tần suất từ n. purchasing power , Xiànzài rénmen de ∼ dàdà tígāo le. Nowadays people have much greater purchasing power. M:¹zhǒng

Đức

  • Handedict Kaufkraft

ja

  • JMdict 購買力(こうばいりょく)

Từ liên quan

Gần nghĩa

购买品 · 购买者 · 購買 · 购买 · 购买力平价 · 购买人 · 购买欲 · 购买交易