公務
công vụ
Hán Việt: công vụ · Pinyin: gōng wù
Tổng quan
công vụ; việc công; việc nước. 辦理公務 xử lý việc công 公務人員 nhân viên công vụ 公務繁忙 việc công bộn bề
关于国家或集体的事务办理~ㄧ~人员ㄧ~繁忙。
公家的事務。如:「我常因處理公務而自動加班。」《宋史.卷二七七.列傳.張鑑.論曰》:「從吉勤於公務而疏於訓子,固未得為盡善也。」
Nghĩa
Việt
- Biên soạn 公務 gōngwù* n. public affairs; official business M:¹fèn/³xiàng
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 公家的事務。如:「我常因處理公務而自動加班。」《宋史.卷二七七.列傳.張鑑.論曰》:「從吉勤於公務而疏於訓子,固未得為盡善也。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 关于国家或集体的事务办理~ㄧ~人员ㄧ~繁忙。
Eng
- JMdict official business
- JMdict public business
- Cihui official business
Đức
- Handedict Dienst- (Vorsilbe), öffentlicher Dienst, in offiziellem Auftrag
ja
- JMdict 公務(こうむ)
other
- Nguồn khác Việc chung, việc do quốc gia giao phó