分类

fēn lèiphân loại

Hán Việt: phân loại · Pinyin: fēn lèi

Tổng quan

phân loại; sắp xếp. 圖書分類法 cách phân loại sách 把文件分類存檔 đem giấy tờ phân loại để lưu hồ sơ

新华 · Tân Hoa Đại lục

根据事物的特点分别归类:图书~法, 把文件~存档。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

區分類例。如:「職位分類」。《書經.舜典》:「帝釐下土,方設居方,別生分類,作汨作,九共九篇稾飫。」

Cấu tạo: 分 (phân) + 類 (loại)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn classify; sort ◆n. classification; type; taxonomy

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 區分類例。如:「職位分類」。《書經.舜典》:「帝釐下土,方設居方,別生分類,作汨作,九共九篇稾飫。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 根据事物的特点分别归类:图书~法, 把文件~存档。
  • Kaggle Zh-Vi Arrange

Eng

  • JMdict classification
  • JMdict categorization
  • JMdict sorting
  • Cihui to classify

Đức

  • Handedict Einteilung

ja

  • JMdict 分類(ぶんるい)

other

  • Nguồn khác Chia ra theo từng loài, từng thứ

Từ liên quan

Gần nghĩa

分类器 · 分类学 · 分类帐 · 分类法 · 分类的 · 分类上的 · 分类单元 · 分类学家