印刷电路板

yìn shuā diàn lù bǎnấn xoát điện lộ bản

Hán Việt: ấn xoát điện lộ bản · Pinyin: yìn shuā diàn lù bǎn

Tổng quan

bảng mạch in

新华 · Tân Hoa Đại lục

在一片已敷好銅的塑膠板上,繪上欲實現的電路,再利用化學藥劑洗去未經塗畫的部分,而在板上形成的電路。英文縮寫為PCB。一般成品的版子上除聯結的線路外,尚包括電晶體、電阻、電容、二極體、積體電路等。廣泛被使用在如電腦、電視機、電話等各式電器用品。

Cấu tạo: 印 (ấn) + 刷 (xoát) + 電 (điện) + 路 (lộ) + 板 (bản)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 bảng mạch in
  • Tần suất từ bảng mạch in

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 在一片已敷好銅的塑膠板上,繪上欲實現的電路,再利用化學藥劑洗去未經塗畫的部分,而在板上形成的電路。英文縮寫為PCB。一般成品的版子上除聯結的線路外,尚包括電晶體、電阻、電容、二極體、積體電路等。廣泛被使用在如電腦、電視機、電話等各式電器用品。

Eng

  • Cihui printed circuit board
  • Tần suất từ printed circuit board

Đức

  • Handedict gedruckte Schaltung (S, Tech)

Từ liên quan

Gần nghĩa

印刷于行间 · 印刷数次的 · 印刷上的 · 印刷体裁 · 印刷字体 · 印刷字句 · 印刷工人 · 印刷工厂