心灵鸡汤

xīn líng jī tāngtâm linh kê thang

Hán Việt: tâm linh kê thang · Pinyin: xīn líng jī tāng

Tổng quan

(thường dùng một cách châm biếm) câu chuyện hoặc trích dẫn tạo động lực cảm thấy tốt (từ bản dịch tiếng Trung của tựa sách self-help bestseller năm 1993 "Chicken Soup for the Soul")

新华 · Tân Hoa Đại lục

比喻给人精神方面提供教益和抚慰作用的话语或读物等。也说鸡汤。

Cấu tạo: 心 (tâm) + 靈 (linh) + 雞 (kê) + 湯 (thang)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 truyện gà
  • Google Alex v6 truyện truyền cảm hứng
  • Tần suất từ (thường dùng một cách châm biếm) câu chuyện hoặc trích dẫn tạo động lực cảm thấy tốt (từ bản dịch tiếng Trung của tựa sách self-help bestseller năm 1993 "Chicken Soup for the Soul")

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 比喻给人精神方面提供教益和抚慰作用的话语或读物等。也说鸡汤。

Eng

  • Cihui (often used disparagingly) feel-good motivational story or quote (from the Chinese translation of the title of the 1993 self-help bestseller "Chicken Soup for the Soul")

Từ liên quan

Gần nghĩa

心灵手巧 · 心灵主义 · 心灵感应 · 心灵研究 · 心灵上 · 心灵占卜术 · 心灵感应术 · 心灵的