插图
sáp đồ
Hán Việt: sáp đồ · Pinyin: chā tú
Tổng quan
Hán Việt: THÁP, SÁP ĐỒ tranh minh hoạ; hình vẽ minh hoạ
插在文字中间帮助说明内容的图画,包括科学性的和艺术性的。
書籍或報刊雜誌中插印的圖畫、照片。具有說明內容的作用。也稱為「插畫」。
Nghĩa
Việt
- Cihui minh họa
- Biên soạn 插圖 hātú n. book illustrations/pictures M:¹⁰fú
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 書籍或報刊雜誌中插印的圖畫、照片。具有說明內容的作用。也稱為「插畫」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 插在文字中间帮助说明内容的图画,包括科学性的和艺术性的。
- Kaggle Zh-Vi figure
Eng
- Cihui illustration
Đức
- Handedict Abbild, Abbildung, Illustration