斯坦因

sī tǎn yīntư thản nhân

Hán Việt: tư thản nhân · Pinyin: sī tǎn yīn

Tổng quan

Stein (tên)

新华 · Tân Hoa Đại lục

人名。(西元1862~1943)英國考古學家、探險家。西元一九○○年在新疆和闐附近,發現漢晉木簡,後又在甘肅發現敦煌卷子,使西方漢學界開一新紀元。著有《西域考古記》等。

Cấu tạo: 斯 (tư) + 坦 (thản) + 因 (nhân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Marc Aurel Stein (1862-1943), nhà khảo cổ người Anh gốc Hungary nổi tiếng với các cuộc thám hiểm Trung Á

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 人名。(西元1862~1943)英國考古學家、探險家。西元一九○○年在新疆和闐附近,發現漢晉木簡,後又在甘肅發現敦煌卷子,使西方漢學界開一新紀元。著有《西域考古記》等。

Eng

  • Cihui Stein (name); Marc Aurel Stein (1862-1943), Hungarian-born British archaeologist known for his expeditions to Central Asia

Từ liên quan

Gần nghĩa

斯坦佛 · 斯坦利 · 斯坦福 · 斯坦顿 · 斯坦贝克 · 斯坦佛大学 · 斯坦福大学 · 斯坦