难题
nan đề
Hán Việt: nan đề · Pinyin: nán tí
Tổng quan
vấn đề khó khăn; vấn đề nan giải; đề khó. xuất hiện những vấn đề nan giải; ra đề thi khó. 算術難題. đề toán khó. 天大的難題也難不住咱們. việc khó bằng trời cũng không ngăn cản được chúng ta
1.不易解答的题目。 2.不易解决的问题。
不容易解決的問題。如:「只要團結一致,天大的難題也難不倒我們。」《孽海花》第二六回:「當下就很嚴厲地責成賢王,務勸皇帝同皇后和睦。賢王領了嚴旨,知道是個難題。」
Nghĩa
Việt
- Cihui vấn đề khó
- Biên soạn difficult problem; sticker; poser
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 不容易解決的問題。如:「只要團結一致,天大的難題也難不倒我們。」《孽海花》第二六回:「當下就很嚴厲地責成賢王,務勸皇帝同皇后和睦。賢王領了嚴旨,知道是個難題。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.不易解答的题目。 2.不易解决的问题。
Eng
- JMdict difficult problem
- JMdict challenge
- Cihui difficult problem
Đức
- Handedict Dilemma
ja
- JMdict 難題(なんだい)